Ấn T để tra

công phu 

danh từ
 

công sức và thì giờ bỏ ra, thường là nhiều, để làm việc gì: công phu học tập * mất nhiều công phu 

tính từ
 

rất kĩ lưỡng, độc đáo, mất nhiều công sức: chiếc tủ được chạm trổ rất công phu