Ấn T để tra

cù lao 

danh từ
 

(Phương ngữ) đảo: cù lao Chàm 

danh từ
 

(Từ cũ, Văn chương) công cha mẹ nuôi con vất vả, nhọc nhằn: "Duyên hội ngộ, đức cù lao, Bên tình bên hiếu, bên nào nặng hơn?" (TKiều)