Ấn T để tra

cùm 

danh từ
 

dụng cụ thường bằng hai tấm gỗ chắc và nặng, có đục sẵn lỗ để cho chân vào, khi ghép lại thì tạo thành ngàm để giữ chặt chân những người bị tù, bị giam tạI chỗ: cùm lim * "Cờ bạc là bác thằng bần, Cửa nhà bán hết tra chân vào cùm." (ca dao) 

động từ
 

khoá chặt chân lại bằng cùm: chân bị cùm chặt