Ấn T để tra

cùng kiệt 

tính từ
 

(hiếm) như cùng đường.

(của cải hoặc sức lực) đã bị tiêu hao đến mức không còn gì: gia sản đã đến lúc cùng kiệt * bị bóc lột đến cùng kiệt sức lực