Ấn T để tra

căm  

danh từ
  

(Nam) nan hoa: căm xe đạp đồng tăm 

động từ
 

giận và tức kẻ đã làm điều không tốt đối với mình, nhưng phải cố nén trong lòng: căm kẻ chơi khăm mình * "Hoa kia nói hẳn nghiêng thành, Chào hoa, hoa lại vô tình mới căm." (QÂTK) 

phụ từ
 

căm cămtrời lạnh căm