Ấn T để tra

cũi 

danh từ
 

đồ được làm bằng tre, gỗ hay sắt, các mặt có song chắn, dùng để nhốt thú, nhốt người phạm tội thời phong kiến: tháo cũi sổ lồng * nhốt chó vào cũi 

đồ được làm bằng tre hay gỗ, có song chắn bốn bên và mặt đáy, dùng để xếp bát đĩa, hoặc để giữ cho trẻ khỏi ngã: em bé men thành cũi tập đi * cũi đựng bát