Ấn T để tra

cơ giới 

danh từ
 

máy móc dùng trong lao động sản xuất (nói khái quát).

binh chủng của lục quân, trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép, v.v.: tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ 

tính từ
 

được trang bị hoặc hoạt động bằng máy móc: phương tiện cơ giới * đường dành cho xe cơ giới