Ấn T để tra

cướp 

động từ
 

lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn: khởi nghĩa cướp chính quyền * cướp công của đồng đội * cướp của giết người 

(khẩu ngữ) tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó: cướp lời * chiếc xe cướp đường (giành đường trái luật) 

tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá: trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng * chiến tranh đã cướp đi biết bao sinh mạng 

(khẩu ngữ) nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí: cướp thời cơ 

danh từ
 

(khẩu ngữ) kẻ chuyên đi cướp: công an bắt cướp