Ấn T để tra

cườm 

danh từ
 

(phương ngữ) cổ tay, cổ chân: đôi cườm tay đầy đặn 

danh từ
 

hạt nhỏ bằng thuỷ tinh, đá, bột, v.v., thường có màu sắc đẹp, xâu thành chuỗi để làm vật trang sức hoặc trang trí: chuỗi hạt cườm 

vòng lông lốm đốm nhiều màu sắc quanh cổ chim, trông giống như những hạt cườm: con chim cu cổ cườm