Ấn T để tra

cưỡi 

động từ
 

ngồi trên lưng hoặc vai, hai chân thường bỏ sang hai bên: cưỡi ngựa * thuyền cưỡi sóng ra khơi (b) 

(khẩu ngữ) ngồi lên một phương tiện giao thông nào đó (thường là loại xe có yên) để đi (hàm ý vui đùa): cưỡi xe máy đi chơi