Ấn T để tra

cưng 

động từ
 

nâng niu, chăm sóc từng li từng tí do hết sức yêu quý: được cha mẹ cưng * con cưng 

đại từ
 

(phương ngữ) từ dùng để gọi người mà mình yêu quý, thường là còn trẻ, một cách thân thiết: ngoan đi cưng! * đợi anh chút nghe cưng!