Ấn T để tra

cọ 

danh từ
 

cây cao, thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, thường dùng để lợp nhà, làm nón, v.v.: nhà lợp lá cọ 

danh từ
 

bút lông dùng để vẽ: cây cọ vẽ 

động từ
 

áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác: trâu cọ sừng vào thân cây * hai tàu chuối cọ vào nhau sột soạt 

làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật ráp chà xát nhiều lần: cọ rêu bám trong bể nước * cọ nồi cho sạch