Ấn T để tra

cọc cạch 

tính từ
 

(khẩu ngữ) gồm những vật vốn không cùng đôi, cùng loại ghép lại với nhau: đi guốc cọc cạch * bộ ấm chén cọc cạch 

có các bộ phận đã xộc xệch, sắp hư hỏng, khó sử dụng: cái máy chữ cọc cạch * chiếc xe đạp cọc cạch 

tính từ
 

từ mô phỏng tiếng phát ra của hai vật cứng va vào nhau, nghe trầm và không êm tai: xe bò lăn cọc cạch trên đường đá