Ấn T để tra

cỏ rả 

danh từ
 

(khẩu ngữ) cỏ (nói khái quát): cỏ rả mọc um tùm 

tính từ
 

(khẩu ngữ, hiếm) tồi tàn, thấp hèn: làm như thế thì cỏ rả quá