Ấn T để tra

cốc 

danh từ

chim lông đen, cổ dài, chân có màng da, bơi lặn rất giỏi để bắt cá: cốc mò cò xơi (tng) 

(Nam li) đồ dùng để uống nước, uống rượu, v.v. thường làm bằng thuỷ tinh hoặc nhựa, có thành cao, lòng sâu và không có quai: cốc nước chanh * rót nước vào cốc 

tính từ

từ mô phỏng tiếng gõ vào vật cứng (thường bằng gỗ)

động từ

(Nam) gõ vào đầu bằng một đầu ngón tay gập lại: bị cốc mấy cái đau điếng