Ấn T để tra

cồng kềnh 

tính từ
 

(đồ vật) không gọn, choán nhiều chỗ và gây vướng víu: hàng hoá chất cồng kềnh trên xe * mang vác cồng kềnh 

(tổ chức) có nhiều bộ phận không cần thiết, làm vướng sự hoạt động: biên chế cồng kềnh * bộ máy hành chính cồng kềnh