Ấn T để tra

cổng tán 

danh từ
 

cổng có cánh bằng tre có thể chống lên, hạ xuống.

danh từ
 

công trình ngầm hoặc lộ thiên để nước tự chảy qua, dùng vào việc lấy nước, tháo nước hoặc điều tiết nước: xây cống thoát nước * nạo vét cống, rãnh 

danh từ
 

cung thứ năm của gam năm cung giọng hồ (hồ, xự, xang, xê, cống).

động từ
 

() dâng nộp vật phẩm cho vua chúa hay nước mà mình chịu thần phục, thời phong kiến: cống vật phẩm