Ấn T để tra

cộm 

tính từ
 

căng to hoặc nổi cao lên, gây cảm giác vướng víu do đựng quá đầy hoặc quá chặt: phong bì dày cộm * túi cộm lên vì giấy tờ 

có cảm giác khó chịu ở da thịt, đặc biệt ở mắt, do có gì vướng ở phía trong: mắt thấy hơi cộm như bị bụi bay vào