cột
vật làm bằng vật liệu cứng, chắc, thường có hình trụ tròn, hoặc vuông, dựng thẳng đứng và cố định tại một chỗ, dùng để chống đỡ, treo, mắc, v.v.: cây cột điện * cột nhà
khối chất lỏng hoặc chất khí tụ lại với nhau thành hình thẳng đứng: cột khói * cột thuỷ ngân trong ống nghiệm
phần sắp xếp, trình bày thành từng khoảng dọc trên trang giấy viết, giấy in: chia cột trên trang in * sách từ điển thường in làm hai cột
(phương ngữ) buộc: cột tóc lại cho gọn * cột trâu vào cọc
làm cho bị gắn chặt vào cái gì đó và khiến cho mất đi sự tự do hoạt động: bị cột chặt vào lễ giáo phong kiến