Ấn T để tra

cởi 

động từ
 

tháo, gỡ chỗ buộc ra: cởi mối lạt * cởi dây giày 

tháo, bỏ ra khỏi người cái đang mang, đang mặc: cởi giày * cởi bỏ súng đạn quy hàng