Ấn T để tra

cục bộ 

danh từ
 

(hiếm) một bộ phận nào đó của toàn bộ tình hình: chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục 

tính từ
 

thuộc về một bộ phận, một phạm vi nào đó so với toàn thể: ngập úng cục bộ * khó khăn cục bộ 

(tư tưởng) chỉ chú ý đến bộ phận mình mà không quan tâm đến toàn cục: đầu óc cục bộ * tư tưởng cục bộ địa phương