Ấn T để tra

cứ việc 

phụ từ
 

(khẩu ngữ) cứ làm việc gì đó như thường, coi như không có gì tác động, cản trở đến: thích thì cứ việc làm * "Chàng về xin cứ việc về, Đừng nên bẻ lá nguyện thề với ai." (ca dao)