Ấn T để tra

cứng đờ 

tính từ
 

cứng lại và thẳng đờ ra, mất hết khả năng cử động: người cứng đờ * lạnh đến cứng đờ tay chân 

thiếu sự mềm mại trong các cử động: tay múa cứng đờ * lối làm việc theo những nguyên tắc cứng đờ