Ấn T để tra

cứng nhắc 

tính từ
 

không được mềm mại, linh hoạt trong các cử động: dáng đi cứng nhắc * tay chân cứng nhắc 

thiếu linh hoạt, không biết tuỳ điều kiện cụ thể khác nhau mà thay đổi cho phù hợp: nguyên tắc cứng nhắc * "Tại các cuộc họp chung họ rất ít nói, hoặc có nói lại toàn những câu cứng nhắc, sách vở (...)" (NgKhải; 30)