Ấn T để tra

cửa quan 

danh từ
 

như cửa ải.

danh từ
 

() như cửa công: cáo lên cửa quan * khôn ngoan ra cửa quan mới biết (tng) 

tính từ
 

có thái độ trịch thượng, hách dịch trong khi giải quyết công việc vì tự cho rằng mình đang nắm quyền hành trong tay nên người khác phải cần đến mình: thói cửa quyền * thái độ cửa quyền