Ấn T để tra

cự 

động từ
 

chống lại bằng sức lực: sức yếu, cự không nổi 

(khẩu ngữ) phản ứng gay gắt bằng lời nói để bảo thẳng cho biết là không đồng ý: lên tiếng cự lại * cự cho nó một mẻ