Ấn T để tra

cựa 

danh từ
 

mấu sừng mọc ở phía sau cẳng gà trống hay cẳng một vài loài chim khác, dùng để tự vệ và tiến công.

động từ
 

(từ trạng thái không động đậy) cử động khẽ thân mình hoặc bộ phận của thân thể: cựa mình thức giấc * chật không cựa được 

(khẩu ngữ) xoay xở để thoát khỏi một trạng thái không hay nào đó: chứng cớ rành rành, cựa vào đâu được