Ấn T để tra

cao dày 

danh từ
 

(, văn chương) trời cao và đất dày; dùng để chỉ đấng thiêng liêng, theo quan niệm thời xưa: "Độ sinh nhờ đức cao dày, Lập am rồi sẽ rước thầy ở chung." (TKiều) 

tính từ
 

(hiếm) (công ơn, công đức) lớn lao như trời đất: công ơn cao dày