Ấn T để tra

chán 

động từ
 

ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn: chán thịt mỡ * ngủ lắm cũng chán mắt * cảnh đẹp nhìn không chán 

ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa: chán đời * chán cuộc sống tầm thường 

tính từ
 

có tác dụng làm cho người ta chán: vở kịch xem quá chán 

(khẩu ngữ) đạt đến mức độ, số lượng mà người nói cho là nhiều: còn chán người giỏi * vẫn sớm chán * còn chán việc để làm