Ấn T để tra

châm 

động từ
 

đâm nhẹ bằng mũi nhọn nhỏ: gai châm vào người * đau buốt như kim châm 

đâm nhẹ mũi kim vào các huyệt trên da để chữa bệnh theo đông y: kĩ thuật châm kim gây tê 

động từ
 

gí lửa vào làm cho bắt cháy: châm đèn * châm điếu thuốc * châm ngòi nổ 

động từ
 

(phương ngữ) rót (thường nói về nước chè, rượu): châm trà * châm rượu * châm dầu vào đèn