Ấn T để tra

châm chích 

động từ
 

(hiếm) châm (nói khái quát): đau như bị nhiều mũi kim châm chích 

nói xói móc, cạnh khoé, nhằm làm cho người ta đau đớn, khó chịu: mẹ chồng châm chích con dâu