Ấn T để tra

chìa 

danh từ
 

chìa khoá (nói tắt): tra chìa vào khoá * khoá rơi mất chìa 

động từ
 

đưa ngang ra phía trước: chìa tay ra đón con * chìa cho xem tấm thẻ 

nhô ra phía trước, so với những cái cùng hàng: cành cây mọc chìa ra bờ sông