Ấn T để tra

chìa vôi 

danh từ
 

que nhỏ như chiếc đũa dùng để têm trầu, một đầu hơi bẹt để quệt vôi và đầu kia nhọn để dùi lỗ têm trầu.

danh từ
 

chim đồng cỡ nhỏ, lông đen, đuôi và cánh có vệt trắng, đuôi luôn cử động, ăn sâu bọ.

danh từ
 

cá nước lợ cùng họ với cá ngựa, thân giống như cái chìa vôi.

danh từ
 

dây leo cùng họ với nho, ngoài mặt thân có phấn trắng như vôi.