chín
số (ghi bằng 9) liền sau số tám trong dãy số tự nhiên: ba trăm lẻ chín * chín sáu (kng; chín mươi sáu)
(quả, hạt hoặc hoa) ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon: vườn cam chín đỏ * lúa chín đầy đồng * hoa ngâu chín
(sâu, tằm) ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ, sắp làm kén, hoá nhộng: lứa tằm vừa chín * sâu sắp chín
(thức ăn) được nấu nướng kĩ đến mức ăn được: thịt luộc chưa chín * nồi khoai đã chín
kĩ lưỡng, thấu đáo, đầy đủ mọi khía cạnh: phải suy nghĩ cho thật chín rồi hãy làm
(màu da mặt, môi) đỏ ửng lên: ngượng chín cả mặt * đôi gò má chín đỏ vì nắng * làn môi chín mọng