Ấn T để tra

chíu chít 

động từ
 

từ mô phỏng tiếng chim, tiếng gà kêu: gà con lạc mẹ kêu chíu chít 

tính từ
 

(hiếm) như chi chít (nhưng thường chỉ nói về quả): quả cây sai chíu chít