Ấn T để tra

chói 

động từ
 

chiếu sáng mạnh: đèn điện chói sáng * nắng chói vào mặt 

tính từ
 

có cảm giác thị giác hoặc thính giác bị rối loạn do tác động của ánh sáng hoặc âm thanh có cường độ quá mạnh: tiếng nổ chói tai * ánh sáng làm chói mắt 

(màu sắc) tươi quá, đến mức như làm loá mắt: hoa gạo đỏ chói * chiếc áo vàng chói 

có cảm giác nhói buốt như bị đâm tại một chỗ nào đó: đầu đau chói * chói xương hông