chùng
ở trạng thái không được kéo ra cho căng, thẳng: dây đàn bị chùng * giọng bỗng chùng xuống (hạ thấp xuống, không còn hăng hái nữa)
(Ít dùng) như thụng: ống quần hơi chùng * áo chùng
(Phương ngữ) vụng, lén: ăn chùng * thương chùng, nhớ vụng