Ấn T để tra

chùng chình 

động từ
 

cố ý nấn ná, làm chậm chạp để kéo dài thời gian: chùng chình chưa muốn đi * "(...) chàng đã cố ý làm chùng chình cho cuộc bầu cử kéo dài đến mười hai giờ (...)" (KhHưng; 2)