Ấn T để tra

chúi đầu 

động từ
 

(khẩu ngữ) để hết tâm trí vào làm việc gì, không để ý đến xung quanh: chúi đầu vào đám bạc * cả ngày chỉ chúi đầu vào giặt giũ, nấu nướng