Ấn T để tra

chăn dắt 

động từ
 

chăn gia súc, gia cầm (nói khái quát): chăn dắt trâu bò 

(hiếm) trông nom, dìu dắt: chăn dắt đàn em nhỏ * mụ tú bà chuyên chăn dắt gái