Ấn T để tra

chơi bời 

động từ
 

chơi với nhau (nói khái quát): không chơi bời với ai 

ham chơi những trò tiêu khiển không lành mạnh: chơi bời cờ bạc * nổi tiếng chơi bời 

(khẩu ngữ) làm việc gì một cách hời hợt, không quan tâm đến mục đích cũng như kết quả cụ thể: làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong