Ấn T để tra

chưa 

phụ từ
 

từ biểu thị ý phủ định điều được nói đến là không có hoặc không xảy ra cho đến hiện tại hoặc đến một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai (nhưng sau đó có thể xảy ra): trời chưa sáng * chưa biết ai đúng ai sai * trong nhà chưa tỏ, ngoài ngõ đã tường (tng) 

từ biểu thị ý muốn hỏi về điều mà cho đến một thời điểm được xác định nào đó không biết có xảy ra hay không: tìm thấy nó chưa? * việc ấy xảy ra đã lâu chưa? 

(khẩu ngữ) từ biểu thị ý khẳng định về một điều mà người nói cho là đã có biểu hiện hay tác động rõ ràng, và nêu ra như muốn hỏi lại để được sự đồng tình, đồng ý của người nghe: khổ thân chưa! * rõ đẹp mặt chưa! * thấy chưa, tôi nói có sai đâu!