Ấn T để tra

chưng 

động từ
 

cố ý đưa ra, bày ra cho nhiều người thấy để khoe: chưng bộ quần áo mới 

động từ
 

đun nhỏ lửa và lâu cho bốc hơi và đặc lại (nói về thức ăn lỏng): chưng trứng * mắn tép chưng 

dùng nhiệt làm cho các chất trong một hỗn hợp lần lượt hoá hơi để thu riêng từng chất: chưng dầu mỏ * kĩ thuật chưng than đá