Ấn T để tra

chạc 

danh từ
 

chỗ cành cây chẽ làm nhiều nhánh: ngồi trên một chạc cây 

chi tiết máy hình chạc cây: chạc chữ Y 

danh từ
 

dây bện bằng lạt tre, lạt nứa, nhỏ và ngắn hơn dây thừng, dùng để buộc: đánh chạc * xỏ chạc vào mũi trâu 

động từ
 

(thông tục) ghẹ vào của người khác để khỏi phải trả tiền: ăn chạc * hết tiền đi chạc xe