chạm
đụng nhẹ vào: chân chạm đất * chạm tay vào bóng
(Khẩu ngữ) gặp một cách đột nhiên, bất ngờ: chạm phải toán biệt kích của địch * hai người vô tình chạm nhau ở chân cầu thang
động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng: chạm đến danh dự * bị chạm tự ái * chạm vào nỗi đau của người khác
khắc, đục lên bề mặt vật rắn như gỗ, đá, kim loại, v.v., để tạo thành những đường nét, hình khối mang tính nghệ thuật: chân sập chạm rồng