chải chuốt
(khẩu ngữ, hiếm) sửa sang, tô điểm công phu, cầu kì cho hình thức bên ngoài: chải chuốt quần áo * suốt ngày chỉ chải chuốt
(hình thức bên ngoài của con người) được sửa sang, tô điểm công phu, có phần cầu kì: ăn mặc chải chuốt * "Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng." (TKiều)
(văn chương) được gọt giũa công phu, có phần cầu kì: câu văn chải chuốt