chấm
cái hình tròn và nhỏ: chiếc máy bay chỉ còn là một chấm nhỏ trên bầu trời * chấm đỏ trên bản đồ đánh dấu khu vực quân sự
(khẩu ngữ) dấu chấm (nói tắt): chữ 'i' có một chấm trên đầu
tạo ra các chấm khi viết, vẽ: hết câu phải chấm * hoạ sĩ chấm mấy nét bút
đánh giá và cho điểm: giáo viên chấm bài * chấm thi * chấm công lao động
(khẩu ngữ) chọn, kén người mình vừa ý nhất: chấm người vào đội văn nghệ * chấm được một cô xinh nhất đội
chạm vừa tới một điểm nào đó: quần dài chấm gót * tóc chấm ngang vai
làm cho chạm dính vào hoặc thấm qua một chất lỏng, chất vụn nào đó: chấm ngòi bút vào lọ mực * khoai sọ chấm vừng
thấm từng ít một cho khô: lấy khăn chấm mồ hôi * chấm nước mắt