Ấn T để tra

chầu 

danh từ
 

(khẩu ngữ) bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí: đãi một chầu phở * nhậu một chầu 

động từ
 

() hầu (vua, chúa) trong cung đình để chờ nghe lệnh: chầu vua * sân chầu (sân các quan chầu vua) * áo chầu (áo mặc để đi chầu) 

hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm: chạm hình rồng chầu mặt nguyệt