Ấn T để tra

chầu chực 

động từ
 

(hiếm) ở bên cạnh để chờ đợi sự sai khiến: đứng chầu chực bên cạnh chờ sai bảo * các quan chầu chực ở nội cung 

chờ đợi mất nhiều thì giờ để đạt một yêu cầu gì: chầu chực suốt buổi mới được việc