chầy
(cũ) muộn, chậm: chẳng chóng thì chầy * "Đành lòng chờ đó ít lâu, Chầy chăng là một năm sau, vội gì!" (TKiều)
lâu, dài: canh chầy * "Một mình âm ỉ đêm chầy, Đĩa dầu vơi, nước mắt đầy, năm canh." (TKiều)